Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Kỹ thuật Điện, Điện tử

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4,5 năm
Số học kỳ
9
Tín chỉ bắt buộc
140

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    10 học phần tự chọn

    15 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    4 học phần tự chọn

    50 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    11 học phần tự chọn

    42 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    12 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    10 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

13 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giải tích

    Mã học phần: MTA103Đại cươngLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Vật lý

    Mã học phần: PHY102Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU104Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hình họa - Vẽ kỹ thuật

    Mã học phần: DGD201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

16 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Đại số

    Mã học phần: AGR101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Giải tích

    2 tín chỉ

  • Autocad

    Mã học phần: AUC201Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực hành Điện cơ bản

    Mã học phần: BEP201Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khí cụ điện

    Mã học phần: EDE201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: INT201Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật nhiệt

    Mã học phần: THE203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Điện tử ứng dụng

    Mã học phần: APE201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực hành Điện tử ứng dụng

    Mã học phần: APE202Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Máy điện 1

    Mã học phần: ELM201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật đo lường điện

    Mã học phần: EME201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật cảm biến

    Mã học phần: SEN201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Lý thuyết mạch điện 1

    Mã học phần: TEC201Cơ sở ngànhLý thuyết 60 tiết

    4 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 4

17 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Máy điện 2

    Mã học phần: ELM202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Máy điện 1

    2 tín chỉ

  • Thực hành Máy điện

    Mã học phần: ELM204Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Thực hành Kỹ thuật đo lường điện

    Mã học phần: EME202Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Kỹ thuật xung số

    Mã học phần: PDE201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực hành Kỹ thuật xung số

    Mã học phần: PDE203Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Điện tử công suất

    Mã học phần: POE201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Lý thuyết mạch điện 2

    Mã học phần: TEC202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Lý thuyết mạch điện 1

    2 tín chỉ

  • Thực tập công nhân 1

    Mã học phần: INT311KhácThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 3

Học kỳ 5

19 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Truyền động điện

    Mã học phần: EDR201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực hành Truyền động điện

    Mã học phần: EDR203Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Lý thuyết điều khiển tự động

    Mã học phần: TAC201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thiết kế mạch điện tử

    Mã học phần: ECD301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực hành Thiết kế mạch điện tử

    Mã học phần: ECD302Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Thực hành Trang bị điện

    Mã học phần: ELI302Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Điều khiển điện_Khí nén

    Mã học phần: EPC303Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đồ án Điện tử công suất

    Mã học phần: POE302Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Trang bị điện

    Mã học phần: ELI304KhácLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

17 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật lập trình

    Mã học phần: PRE303Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Đồ án Trang bị điện

    Mã học phần: ELI303Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Hệ thống cung cấp điện

    Mã học phần: ESS303Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Điều khiển lập trình PLC

    Mã học phần: PLC301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực hành Điều khiển lập trình PLC

    Mã học phần: PLC302Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập công nhân 2

    Mã học phần: INT312KhácThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 4

Học kỳ 7

19 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Mạng truyền thông công nghiệp và SCADA

    Mã học phần: ICN301Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thiết kế điện dân dụng và công nghiệp

    Mã học phần: CED301Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Cung cấp điện

    Mã học phần: ESS302Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Vi điều khiển

    Mã học phần: MCO301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực hành Vi điều khiển

    Mã học phần: MCO302Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Năng lượng tái tạo

    Mã học phần: REN311Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Điều khiển lập trình PLC

    Mã học phần: PLC304KhácThực hành 45 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 8

10 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Điều khiển và giám sát trong công nghiệp

    Mã học phần: ICS301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: INT401Chuyên ngànhThực hành 120 tiết

    4 tín chỉ

  • IoT

    Mã học phần: IOT311Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Vi điều khiển

    Mã học phần: MCO304Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tự động hóa quá trình sản xuất

    Mã học phần: APP311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • CAD trong kỹ thuật điện

    Mã học phần: CEE311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Điều khiển số

    Mã học phần: DIC311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Điều khiển truyền động điện

    Mã học phần: EDC311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế ngành

    Mã học phần: ESE311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật chiếu sáng

    Mã học phần: LIE311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hệ thống thông tin đo lường

    Mã học phần: MIS311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển

    Mã học phần: MSC311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật điện lạnh

    Mã học phần: REE311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 5

Học kỳ 9

12 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần

  • Đồ án tốt nghiệp

    Mã học phần: GRP409Tốt nghiệpThực hành 360 tiết

    12 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.